Triết học cùng lý luận
· Abram, D.(1996). The Spell of the Sensuous: Perception and Language in a More-Than-Human World. Vintage.
· Bateson, G.(1972). Steps to an Ecology of Mind: Collected Essays in Anthropology, Psychiatry, Evolution, and Epistemology. University of Chicago Press.
· Berry, T.(1988). The Dream of the Earth. Sierra Club Books.
· Böhme, G.(2017). The Aesthetics of Atmospheres. Routledge.
· Capra, F., & Luisi, P. L.(2014). The Systems View of Life: A Unifying Vision. Cambridge University Press.
· Heidegger, M.(1962). Being and Time (J. Macquarrie & E. Robinson, Trans.). Harper & Row.(Original work published 1927)
· Ingold, T.(2000). The Perception of the Environment: Essays on Livelihood, Dwelling and Skill. Routledge.
· Jonas, H.(1984). The Imperative of Responsibility: In Search of an Ethics for the Technological Age. University of Chicago Press.
· Latour, B.(1993). We Have Never Been Modern (C. Porter, Trans.). Harvard University Press.
· Leopold, A.(1949). A Sand County Almanac and Sketches Here and There. Oxford University Press.
· Mathews, F.(1991). The Ecological Self. Routledge.
· Merleau-Ponty, M.(1962). Phenomenology of Perception (C. Smith, Trans.). Routledge & Kegan Paul.
· Naess, A.(1989). Ecology, Community and Lifestyle: Outline of an Ecosophy (D. Rothenberg, Trans.). Cambridge University Press.
· Norberg-Schulz, C.(1980). Genius Loci: Towards a Phenomenology of Architecture. Rizzoli.
· Plumwood, V.(2002). Environmental Culture: The Ecological Crisis of Reason. Routledge.
· Sheldrake, R.(1981). A New Science of Life: The Hypothesis of Morphic Resonance. Blond & Briggs.
· Whitehead, A. N.(1978). Process and Reality: An Essay in Cosmology (Corrected ed.). Free Press.(Original work published 1929)
Khoa học nghiên cứu
· Bechtel, R. B., & Churchman, A.(Eds.).(2002). Handbook of Environmental Psychology. John Wiley & Sons.
· Berkes, F.(2018). Sacred Ecology (4th ed.). Routledge.
· Goleman, D., & Davidson, R. J.(2017). Altered Traits: Science Reveals How Meditation Changes Your Mind, Brain, and Body. Avery.
· Kaplan, R., & Kaplan, S.(1989). The Experience of Nature: A Psychological Perspective. Cambridge University Press.
· Kellert, S. R., Heerwagen, J., & Mador, M.(Eds.).(2008). Biophilic Design: The Theory, Science and Practice of Bringing Buildings to Life. John Wiley & Sons.
· Lipton, B. H.(2005). The Biology of Belief: Unleashing the Power of Consciousness, Matter & Miracles. Mountain of Love/Elite Books.
· Ostrom, E.(1990). Governing the Commons: The Evolution of Institutions for Collective Action. Cambridge University Press.
· Radin, D.(1997). The Conscious Universe: The Scientific Truth of Psychic Phenomena. HarperEdge.
· Selye, H.(1956). The Stress of Life. McGraw-Hill.
· Steffen, W., Richardson, K., Rockström, J., et al.(2015). Planetary boundaries: Guiding human development on a changing planet. Science, 347(6223).
· Ulrich, R. S.(1984). View through a window may influence recovery from surgery. Science, 224(4647), 420–421.
· Varela, F. J., Thompson, E., & Rosch, E.(1991). The Embodied Mind: Cognitive Science and Human Experience. MIT Press.
Truyền thống trí tuệ
· Callicott, J. B., & Ames, R. T.(Eds.).(1989). Nature in Asian Traditions of Thought: Essays in Environmental Philosophy. State University of New York Press.
· Fukuoka, M.(1978). The One-Straw Revolution: An Introduction to Natural Farming (L. Korn, Trans.). Rodale Press.
· Harvey, G.(2006). Animism: Respecting the Living World. Columbia University Press.
· Hong, F., & Li, J.(Eds.).(2019). Landscape and Culture in the Chinese World. Routledge.
· Kimmerer, R. W.(2013). Braiding Sweetgrass: Indigenous Wisdom, Scientific Knowledge and the Teachings of Plants. Milkweed Editions.
· Mollison, B., & Holmgren, D.(1978). Permaculture One: A Perennial Agriculture for Human Settlements. Transworld Publishers.
· Tucker, M. E., & Berthrong, J.(Eds.).(1998). Confucianism and Ecology: The Interrelation of Heaven, Earth, and Humans. Harvard University Press.
· Wang, Q., & Li, J.(2017). Fengshui and Chinese Philosophy: An Integrated Approach to Environmental Harmony. Springer.
· Trung Quốc cổ đại địa lý học điển tịch, như 《 táng thư 》 ( quách phác ), 《 trạch kinh 》, 《 rồng nước kinh 》 chờ ( làm lịch sử văn hiến tham khảo ).
· các dân tộc, các nơi khu khẩu thuật truyền thống, sử thi, thần thoại trung về tự nhiên cùng hoàn cảnh tự sự.
Ứng dụng trường hợp
· Alexander, C., Ishikawa, S., & Silverstein, M.(1977). A Pattern Language: Towns, Buildings, Construction. Oxford University Press.
· Bell, S.(2012). Design for Outdoor Recreation (2nd ed.). Taylor & Francis.
· Hester, R. T.(2006). Design for Ecological Democracy. MIT Press.
· Hopkins, R.(2008). The Transition Handbook: From Oil Dependency to Local Resilience. Green Books.
· Krasny, M. E., & Tidball, K. G.(2015). Civic Ecology: Adaptation and Transformation from the Ground Up. MIT Press.
· Macy, J., & Johnstone, C.(2012). Active Hope: How to Face the Mess We’re in without Going Crazy. New World Library.
· Orr, D. W.(1992). Ecological Literacy: Education and the Transition to a Postmodern World. State University of New York Press.
· Ryan, C. O., Browning, W. D., Clancy, J. O., et al.(2014). Biophilic design patterns: Emerging nature-based parameters for health and well-being in the built environment. International Journal of Architectural Research, 8(2), 62-76.
· Thich Nhat Hanh.(2013). Love Letter to the Earth. Parallax Press.
· Van den Born, R. J. G., Lenders, R. H. J., De Groot, W. T., & Huijsman, E.(2001). The new biophilia: An exploration of visions of nature in Western countries. Environmental Conservation, 28(1), 65–75.
· thế giới các nơi về sinh thái xã khu ( như Findhorn, Auroville ), thành thị nông nghiệp, rừng rậm an dưỡng, công nghiệp di sản hoạt hoá, xã khu xây dựng ( như Nhật Bản, Đài Loan khu vực trường hợp ) thực tiễn báo cáo cùng trường hợp nghiên cứu tập.
---
Hướng dẫn tra cứu
Chủ đề hướng dẫn tra cứu
A
· an toàn tràng vực – 5.2, 12.1
· trường hợp nghiên cứu – phụ lục B
· ám năng lượng ( ẩn dụ ) – 4.1
B
· bản thể luận – 2.1, 2.2
· bản thổ tri thức – thấy “Truyền thống sinh thái tri thức”
· tương đối nghiên cứu – 16.3, 19.1
· không thương tổn nguyên tắc – 15.1, 15.2, 20.3
· không thể phân cách tính – 2.2, 3.1, 17.1
C
· tham dự thức khách quan tính – 3.2, 3.3, 8.1, 20.1
· tham dự thức xã khu quản lý – 14.3
· nơi tinh thần – 12.1, 13.1, phụ lục A
· tràng vực bệnh lý học – 12.1, 12.2, phụ lục A
· tràng vực khỏe mạnh – 7.3, 10.3, 11.1, 15.1, phụ lục A
· tràng vực khỏe mạnh ảnh hưởng đánh giá – 15.2
· tràng vực ký ức – 6.1, 6.2, 12.1, 13.1, phụ lục A
· tràng vực cảm giác giả – 6.2, 13.3, 14.3, phụ lục A
· siêu đại trách nhiệm – thấy “Vượt đại trách nhiệm”
· thành thị đổi mới – 11.3
· truyền thống sinh thái tri thức – 14.2, 16.1, phụ lục A
· truyền thống trí tuệ – chương 16, 19.3
· bị thương sau hoàn cảnh khang phục – 12.3
· bị thương ký ức – 12.1, 12.3, 13.3
D
· đại số liệu – 18.3, 19.2
· địa phương tính tri thức – 16.1, 17.2
· địa từ hoạt động – 18.3
· hài hoà – trung tâm ẩn dụ
· hài hoà thực nghiệm – 10.1, 10.2, 10.3, 18.1, phụ lục A
· hài hoà giả – đề phụ, 3.3, 17.1, 17.2, phụ lục A
· hài hoà giả văn minh – chương 17
· động thái cân bằng – 7.3, 15.1
· đối thoại – 16.3, 17.1, 19.1
E
· hai nguyên tố đối lập – 1.2, 16.1
F
· phong thuỷ – 16.1, 16.2, 19.1
· phức tạp hệ thống – 2.2, 4.1, 14.2, 17.2, 18.1
G
· công cộng khoa học – 19.3
· cộng hưởng – 7.1, 14.1, phụ lục A
· quan hệ bản thể luận – 2.1, phụ lục A
· quan hệ nguy cơ – 1.3
· quá trình triết học – 2.3
· cảm giác huấn luyện – phụ lục D
· công nghiệp hoá nông nghiệp – 14.1
H
· hoàn cảnh chữa khỏi – chương 12
· hỗn hợp nghiên cứu phương pháp – chương 9, phụ lục A
· sống thái bảo hộ – chương 13
J
· tập thể ý thức – 5.1, 7.1, 14.3, 18.3
· kỹ thuật luân lý – 15.3
· giáo dục cách tân – 17.2
· tiết – 14.1
· ngày hội nghi thức – 13.2
· kết cấu tính xơ cứng – 12.1
· giải thích quyền – 15.2
· tiến bộ tự sự – 17.3
· tinh tế đo lường – 8.1
· Cảnh xem thiết kế – 11.2
K
· mở ra khoa học – 19.2
· có thể liên tục phát triển – chương 14
· nhưng liên tục nông nghiệp – chương 14
· không gian quy hoạch – 11.3
· vượt đại trách nhiệm – 15.1, phụ lục A
· vượt ngành học hợp tác – chương 19
· vượt văn hóa đối thoại – 16.3
L
· lượng tử sinh vật học – 18.1
· linh cơ tràng – chương 4, 18.1, phụ lục A
· luân lý chương trình – chương 15, phụ lục C
M
· mạn đồ la – 16.3
· mạn tính lo âu – 12.1
· mỹ học giá trị – 13.1
· dân tục học – 16.1
N
· nội tại giá trị – 15.1
· năng lượng lưu – 7.2, 16.1
· nông cày trí tuệ – 14.1
P
· phê phán tính thuyết minh học – 16.2
· cân bằng – thấy “Động thái cân bằng”
· phác môn vĩnh tục thiết kế – 16.1, phụ lục E
Q
· khiêm tốn công trình học – 15.3, phụ lục A
· khiêm tốn – lời tựa, 3.3, 17.1
· khí hậu biến hóa – 14.2, 18.3
· tình cảm bản đồ – 19.3
· tình cảnh tính – 16.3
· toàn cầu hóa – 18.3
· toàn cầu tràng vực internet – 18.3
· thiếu hụt cảm – 12.1
R
· trí tuệ nhân tạo – 18.3, 19.2
· tính dai – 7.3, 13.1, 17.3
S
· xã hội tâm lý học – 19.1
· xã khu tham dự – 19.3
· thân phận chuyển biến – 17.1
· sinh thái quy hoạch – chương 11
· hệ thống sinh thái phục vụ – 14.2
· sinh vật đa dạng tính – 11.2, 13.1, 14.2
· sinh vật quang tử – 18.2
· thần thánh rừng cây – 14.2, 16.2
· thực tiễn chỉ nam – phụ lục D
· thật thể tư duy – 2.1
· thực nghiệm luân lý – 10.2
· thế giới quan sát – 1.1
· số liệu chủ quyền – 15.2, 19.2
· tứ duy chỉnh hợp đo lường dàn giáo – chương 8, phụ lục A
· tùy cơ số phát sinh khí – 18.1, phụ lục B
T
· hoạt động của mặt trời – 18.3
· hài hoà – thấy trước thuật
· thống nhất tràng luận ( ẩn dụ ) – 4.2
· phóng ra màn hình – 12.1
· dân bản xứ tri thức – thấy “Truyền thống sinh thái tri thức”
· đoàn thể hợp tác – 19.1
W
· vi mô can thiệp – phụ lục D
· văn hóa chủ nghĩa đế quốc – 16.3
· văn hóa di sản – chương 13
· văn minh tự sự – 17.3
· vật lý cơ chế – 18.1
· vật chất để lại – 13.1
X
· hy vọng – 17.3
· hệ thống luận – 2.3
· hiện đại tính – 1.1, 20.3
· hiện tượng học – 2.2, 12.1, 16.1
· tâm điện từ trường – 18.2
· tâm lý khỏe mạnh – chương 12
· tâm lý chữa khỏi – 12.2
· tin tức tràng – 18.1
· tin tức kết cấu – 4.1, 12.1
· tin tức tắc nghẽn – 12.1, 13.1, phụ lục A
· hành tinh hệ thần kinh – 18.3
· chữa trị tính chính nghĩa – 15.1
· giả thuyết hiện thực – 13.3
· tự sự trọng cấu – 12.2, 13.3
Y
· nghiên cứu phương pháp – đệ tam bộ phận
· nghi thức – 13.2
· nghệ thuật tham gia – 13.3
· ý thức điều chế khí – chương 5
· ý thức công trình – 15.3, 18.3
· ý thức hoàn cảnh học – thư danh, phụ lục A
· nhân quả suy đoán – 9.2, 18.3
· ẩn tính tri thức – 14.2
· ứng dụng lĩnh vực – thứ 4 bộ phận
· vũ trụ nhịp – 14.1, 16.1
· ngôn ngữ phiên dịch – 16.2
· dự phòng tính nguyên tắc – 15.1
· nguyên hình thiết kế – 12.2
Z
· chinh phục giả – 17.1
· chỉnh thể tính – 16.1
· chính niệm – 12.2, phụ lục D
· chính trị quyền lực – 15.3
· tri thức chỉnh hợp – 16.3
· trị liệu tính cảnh quan – 12.2, phụ lục E
· Trung Quốc triết học – tham khảo văn hiến
· chủ khách nhị phân – 1.2, 17.1
· chuyên gia hệ thống – 3.1
· thay đổi phí tổn – 15.2
· tự nhiên tài nguyên quản lý – 14.3
· tự tổ chức – 13.1, 15.1
· tổng hợp tư duy – 17.2
· nhỏ nhất can thiệp – 10.2, 15.2
· thu hoạch luân canh – 14.2
Người danh hướng dẫn tra cứu
A
· Abram, David– tham khảo văn hiến
B
· Bateson, Gregory– tham khảo văn hiến
· Berkes, Fikret– tham khảo văn hiến
· Berry, Thomas– tham khảo văn hiến
· Böhme, Gernot– tham khảo văn hiến
C
· Callicott, J. Baird– tham khảo văn hiến
· Capra, Fritjof– tham khảo văn hiến
· Crawford, Matthew B.– 20.3 kéo dài đọc
D
· Davidson, Richard J.– tham khảo văn hiến
F
· Fukuoka, Masanobu– tham khảo văn hiến
G
· Goleman, Daniel– tham khảo văn hiến
H
· Harvey, Graham– tham khảo văn hiến
· Heidegger, Martin– tham khảo văn hiến, 20.3 kéo dài đọc
· Hester, Randolph T.– tham khảo văn hiến
· Holling, C.S.– 14.3 kéo dài đọc
· Hopkins, Rob– tham khảo văn hiến
I
· Ingold, Tim– tham khảo văn hiến, 20.3 kéo dài đọc
· Irwin, Alan– 19.3 kéo dài đọc
J
· Jonas, Hans– tham khảo văn hiến
K
· Kaplan, Rachel & Stephen– tham khảo văn hiến
· Kimmerer, Robin Wall– tham khảo văn hiến
· Klein, Julie Thompson– 19.3 kéo dài đọc
· Kuhn, Thomas– 20.3 kéo dài đọc
L
· Latour, Bruno– tham khảo văn hiến
· Leopold, Aldo– tham khảo văn hiến
· Lent, Jeremy– 17.3 kéo dài đọc
· Lipton, Bruce– tham khảo văn hiến
· Lowenthal, David– 13.3 kéo dài đọc
M
· Macy, Joanna– tham khảo văn hiến
· Mathews, Freya– tham khảo văn hiến
· Merleau-Ponty, Maurice– tham khảo văn hiến
· Mollison, Bill– tham khảo văn hiến
N
· Naess, Arne– tham khảo văn hiến
· Norberg-Schulz, Christian– tham khảo văn hiến
· Nora, Pierre– 13.3 kéo dài đọc
O
· Orr, David– tham khảo văn hiến
· Ostrom, Elinor– tham khảo văn hiến
P
· Penrose, Roger– 18.3 kéo dài đọc
· Plumwood, Val– tham khảo văn hiến
· Prigogine, Ilya– 20.3 kéo dài đọc
R
· Radin, Dean– tham khảo văn hiến
· Raworth, Kate– 17.3 kéo dài đọc
· Rolston III, Holmes– 15.3 kéo dài đọc
S
· Sheldrake, Rupert– tham khảo văn hiến
· Smith, Laurajane– 13.3 kéo dài đọc
· Solnit, Rebecca– 17.3 kéo dài đọc
· Steffen, Will– tham khảo văn hiến
T
· Thich Nhat Hanh ( một hàng thiền sư )– tham khảo văn hiến
· Tucker, Mary Evelyn– tham khảo văn hiến
U
· Ulrich, Roger S.– tham khảo văn hiến
V
· Varela, Francisco– tham khảo văn hiến
W
· Whitehead, Alfred North– tham khảo văn hiến
· Winner, Langdon– 15.3 kéo dài đọc
Mặt khác
· Lý kiến hoa – bìa mặt, lời cuối sách, tác giả tóm tắt
· Triệu ý chí kiên định – bài tựa một
· Lý Duy – bài tựa nhị
· Thái nhĩ ( giả thiết nghiên cứu giả )– 16.3 kéo dài đọc
---
( toàn thư xong )
