Chương 45: thành đường kim mân phượng sang tiếng Anh mật mã

Chữ Hán mật mã kêu mân phượng mở rộng tầm mắt, mân phượng cổ vũ thành đường kim cũng cùng thành khai sáng tiếng Anh mật mã.

A mật mã là một hoặc thủ vị, B nhị hoặc thực vị, C là C vị, D là đệ, E là điện, F là pháp lực, G là ca, H là cao, I là tự mình, J tỷ, K là ngàn, L là bàn điều, M là nữ dùng mẫu hoặc nam dùng mã, N là nội bộ, O là viên mãn, Q là đáng yêu, r là mở rộng chi nhánh hoặc khác lập tân chi. S siêu cấp siêu việt hết thảy, T là đá hoặc đề bạt, U là nhĩ, V là 23 thực ngón giữa thành công thắng lợi, W là vạn, X là giao nhau, tức giao lại nhiều một chút, Y là bậc cha chú xưng hô gia.

“Đây là mật mã, nêu ví dụ chứng minh. “

“Dad là phụ thân, phụ thân đứng hàng là đệ, daddy, phụ thân đứng hàng là đệ nhưng hắn hài tử xưng gia. y là gia. a là gia đầu.

man nam nhân m ứng mã. Mã nguyệt, moon nguyệt chính là mã viên nội. madam m chính là mẫu, nữ tính hàm nghĩa.

Food thực phẩm. Thực là nhị cập mười. Thực phẩm là d.

god là ca cũng là đệ viên mãn.

Better, best là canh hai hảo tốt nhất. Bamboo là trúc. “

“Sky, sun, Star s là siêu việt hết thảy. t ở đuôi bộ là đá, t ở phía trước bộ dụng ý đề bạt, two nhị chính là chữ Hán mật mã đề bạt ta chi ý. Rất nhiều tiếng Anh từ cũng có này mật mã. Trời xanh là blue, B nhị, lam Hán ngữ là lập nhị. Vũ là rain, a là một, vũ vẫn luôn hạ. Hán ngữ vũ cũng hàm một.

Day là thiên, là đệ. Thiên Hán ngữ là hai người.

believe là nhị, business là nhị công thương đại học. Cầu là ball nhị đầu. Bóng rổ basketball hán anh toàn lập nhị. Hán ngữ cùng tiếng Anh có đồng dạng bối cảnh. “

“Gold kim đã là ca cũng là đệ, là nhị. Còn thích điều.

Long dragon là tức ca lại đệ là nhị, Hán ngữ nhị long bay lên. Cho nên v là nhị tam thực trung. won cũng là. “

“Là có tính kiến thiết “

“a cùng b, c, v, d dùng liền nhau là đầu, head, heaven, draw, Jade, dear. “

“b, c, v, d không phải một, bởi vậy a ở chỗ này là đầu “

“Jade, jesus.flower. “

“Bridge.ready.world.wind. “

“Montain, river, lake, sea. “

“Wide, win, sweet, wonderful. “

“Stand, order, two, field, leader. “

“Better, best, bright, beautiful, bllieve. “

“ball, base, baseball. “

“Trade, business. “

“Bible, billion, binary. “

“Blood, food, idea, brand, have. “

“f thêm a chính là fail, fall ““Còn có false. “

“Chính là nói f xứng a là không chính xác. f chỉ có thể đáp b, c, v, d “

“Bless, road, confident, flower. “

“able, stable. “

Dùng tiếng Anh mật mã nghiêm túc giải đọc kể trên từ đơn, thành đường kim nói chúng ta tưởng sáng tạo cõi yên vui. Thành đường kim còn nói, chữ Hán hơn nữa Hán ngữ ghép vần, tiếng Anh dùng mật mã sẽ có nhiều hơn lạc thú.